Cảm biến đo mức siêu âm phát sóng âm xuống bề mặt chất lỏng và đo thời gian phản hồi để tính mức – không tiếp xúc, lắp đặt đơn giản, chi phí hợp lý cho bồn nước, bể xử lý, giếng, kênh hở. Dải đo 5 – 70 m, độ chính xác 0,25 – 0,5 %, ngõ ra 4–20 mA và relay. ISE cung cấp thiết bị báo mức dạng siêu âm phù hợp yêu cầu châu Âu EN 61326-1, EN 60529.

Nguyên lý cảm biến đo mức siêu âm

Đầu dò phát xung siêu âm và nhận tiếng vọng từ bề mặt: d = c·t/2. Tốc độ âm thanh thay đổi theo nhiệt độ không khí nên thiết bị có bù nhiệt; gần đầu dò có vùng chết không đo được. Hơi, bọt, bụi dày có thể làm suy giảm tín hiệu – khi đó nên chọn đo mức dạng radar.
Thông số kỹ thuật (loại liền khối và loại tách rời)
| Thông số kỹ thuật | ||
| Chức năng | Integrated type | Split type |
| Dãy đo | 5m, 10m, 15m, 20m, 30m, 40m, 50m | 5m, 10m, 20m, 30m, 40m, 50m, 60m, 70m |
| Độ chính xác | 0.25%-0.5% | 0.25%-0.5% |
| Độ phân giải | 3mm or 0.1%(Max of them) | 3mm or 0.1%(Max of them) |
| Hiển thị | English LED | English LED |
| Ngõ ra | Four-wire 4~20mA/510Ωload | 4~20mA/510Ωload |
| Two-wire 4~20mA/250Ω load | ||
| Ngõ ra relay | Two groups: | Two groups for single channel |
| AC 250V/ 8A or DC 30V/ 5A | Four groups for double channels | |
| Status can be programmed | AC 250V/ 8A or DC 30V/ 5A | |
| Status can be programmed | ||
| Nguồn cấp | Standard:24VDC | Standard:220V AC+15% 50Hz |
| Optional: 220V AC+15% 50Hz | Optional:24VDC or 120mA | |
| Customize:12VDC or battery | ||
| Môi trường | LED : -20~+60℃, | LED : -20~+60℃, |
| Nhiệt độ cảm biến | Probe : 20~+80℃ | Probe : 20~+80℃ |
| Truyền thông | Option:485,232 Communication | Option:485,232 Communication |
| (manufactures agreement) | (manufactures agreement) | |
| Bảo vệ | LED: IP65, | LED: IP65, |
| Probe: IP68 | Probe: IP68 | |
| Dây kết nối | No | standars:10m longest:100m |
| Cài đặt cảm biến | According to the range and the probe type | According to the range |

Chọn công nghệ đo mức phù hợp

Ứng dụng
- Bồn nước sạch, bể xử lý nước thải, hố thu, giếng.
- Kênh hở đo lưu lượng (kết hợp máng đo).
- Bồn hóa chất không bay hơi, silo hạt khô (dải ngắn).
Lắp đặt
- Đầu dò vuông góc bề mặt, tránh dòng nạp và vật cản.
- Mức cao nhất phải thấp hơn vùng chết.
- Che nắng trực tiếp để giảm sai số nhiệt độ.
Tiêu chuẩn tham chiếu
| Tiêu chuẩn | Nội dung |
|---|---|
| EN 61326-1 | Tương thích điện từ |
| EN 60529 | Cấp bảo vệ IP65 (bộ hiển thị), IP68 (đầu dò) |
| ATEX 2014/34/EU | Phiên bản phòng nổ (tùy chọn) |
Sản phẩm liên quan
Liên hệ ISE
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP (ISE) – A20B/14, Ấp 13, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh.
Hotline: Kinh doanh 0909 617 185 – Kỹ thuật 0979 117 185 – Email: [email protected]