
Bộ chia tín hiệu 4-20mA CST ISIE (OEM Signal Isolator) là bộ cách ly và chia tín hiệu analog dòng/áp: nhận tín hiệu 4–20 mA, 0–10 mA, 0–20 mA, 0(1)–5 V hoặc 0–10 V, rồi cách ly và xuất ra 1 hoặc 2 kênh độc lập (1 vào 2 ra) với độ chính xác ±0,1% F.S. Thiết bị đồng thời cấp nguồn 24 V cách ly cho transmitter 2 dây, giúp đưa một tín hiệu cảm biến về hai nơi (PLC và bộ hiển thị, DCS và bộ ghi…) mà không bị nhiễu, không bị vòng đất.
Ngõ vào, ngõ ra và nguồn cấp được cách ly với nhau (≥1500 VAC), thiết kế thông minh với hiệu chỉnh số bên trong, không dùng biến trở, tự hiệu chỉnh điểm 0 — đáp ứng nhanh, tiêu thụ thấp, ổn định nhiệt tốt. Vỏ mỏng 12,7 mm lắp thanh ray DIN 35 mm, tiết kiệm không gian tủ điện. Công ty Thiết Bị Giải Pháp Công Nghiệp (ISE) cung cấp bộ chia tín hiệu ISIE theo đúng cấu hình ngõ vào/ngõ ra yêu cầu.
Bộ chia tín hiệu 4-20mA dùng để làm gì?
- Chia 1 tín hiệu thành 2: một cảm biến áp suất, lưu lượng, mức… gửi tín hiệu đồng thời về PLC và đồng hồ hiển thị, hoặc về hai hệ thống điều khiển khác nhau.
- Cách ly tín hiệu: chống nhiễu, chống vòng đất (ground loop), bảo vệ card analog PLC/DCS khi có sự cố quá áp phía hiện trường.
- Chuyển đổi tín hiệu: đổi 4–20 mA sang 0–10 V, 1–5 V… hoặc ngược lại.
- Cấp nguồn cho transmitter 2 dây: không cần bộ nguồn riêng cho cảm biến.
Đặc điểm nổi bật
- Độ chính xác cao ±0,1% F.S (ở 25 °C), trôi nhiệt chỉ 40 ppm/°C.
- Cách ly 3 chiều ngõ vào – ngõ ra – nguồn, độ bền điện ≥1500 VAC, điện trở cách điện ≥100 MΩ.
- 1 vào 1 ra hoặc 1 vào 2 ra, có loại 2 vào 2 ra.
- Cấp nguồn cho transmitter: điện áp hở mạch ≤26 V, đầy tải ≥23 V.
- Hiệu chỉnh số, không biến trở, tự hiệu chỉnh điểm 0 — không trôi theo thời gian.
- Đèn báo trạng thái: báo nguồn và báo lỗi/vượt dải tín hiệu từng kênh.
- Đáp ứng ≤0,5 s, gợn sóng ngõ ra ≤5 mVrms, tương thích điện từ theo IEC 61326-3.
- Thân mỏng 12,7 mm, lắp thanh ray DIN 35 mm.
Thông số kỹ thuật bộ chia tín hiệu 4-20mA CST ISIE
| Tín hiệu vào | Dòng: 0(4)–20 mA; 0–10 mA Áp: 0(1)–5 V; 0–10 V Tín hiệu khác theo yêu cầu (xem nhãn sản phẩm) |
| Trở kháng vào | Dòng: khoảng 100 Ω; áp 0(1)–5 V: ≥1 MΩ; áp 0–10 V: ≥2 MΩ |
| Tín hiệu ra | Dòng chủ động: 0(4)–20 mA; 0–10 mA Dòng thụ động: 4–20 mA Áp: 0(1)–5 V; 0–10 V Tín hiệu khác theo yêu cầu |
| Tải ngõ ra | Dòng chủ động 0(4)–20 mA: ≤500 Ω; 0–10 mA: ≤1 kΩ Dòng thụ động: RL ≤ (U − 3)/0,02 Ω (U: điện áp vòng) Áp 0(1)–5 V: ≥1 MΩ; 0–10 V: ≥2 MΩ |
| Gợn sóng ngõ ra | ≤5 mVrms (tải 250 Ω) |
| Điện áp cấp cho transmitter | Hở mạch ≤26 V; đầy tải ≥23 V; ≥17,5 V khi ngõ ra 20 mA |
| Độ chính xác truyền cách ly | ±0,1% F.S (25 °C ±2 °C) |
| Trôi nhiệt | 40 ppm/°C |
| Thời gian đáp ứng | ≤0,5 s |
| Độ bền điện môi | ≥1500 VAC, 1 phút, dòng rò 1 mA (giữa vào / ra / nguồn) |
| Điện trở cách điện | ≥100 MΩ (giữa vào / ra / nguồn) |
| Tương thích điện từ | IEC 61326-3 |
| Nguồn cấp | 18–32 VDC (điển hình 24 VDC) |
| Công suất đầy tải (24 VDC) | 1 kênh ra: 0,6 W; 2 kênh ra: 1,5 W |
| Nhiệt độ làm việc | −20 … +60 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10 … 90% RH (40 °C) |
| Áp suất khí quyển | 80 … 106 kPa |
| Nhiệt độ bảo quản, vận chuyển | −40 … +80 °C |
| Kích thước (R × C × S) | 12,7 × 110 × 118,9 mm |
| Lắp đặt | Thanh ray DIN 35 mm |
Mã đặt hàng
Cấu trúc mã: ISIE X X X — chữ số thứ nhất: tín hiệu vào; chữ số thứ hai: ngõ ra kênh 1; chữ số thứ ba: ngõ ra kênh 2.
| Mã | Tín hiệu |
|---|---|
| 1 | 4–20 mA |
| 2 | 1–5 V |
| 3 | 0–10 mA |
| 4 | 0–5 V |
| 5 | 0–10 V |
| 6 | 0–20 mA |
Ví dụ: ISIE111 — vào 4–20 mA, ra 2 kênh 4–20 mA (bộ chia tín hiệu 4-20mA 1 vào 2 ra). ISIE115 — vào 4–20 mA, kênh 1 ra 4–20 mA, kênh 2 ra 0–10 V.
Sơ đồ đấu dây và đèn báo

Sơ đồ trên mang tính minh họa nguyên lý. Số chân đấu dây chính xác theo tài liệu CST ISIE như sau (vui lòng đối chiếu nhãn trên thiết bị):
| Cấu hình | Ngõ vào | Ngõ ra 1 | Ngõ ra 2 | Nguồn 24 VDC |
|---|---|---|---|---|
| 1 vào – 1 ra | Chân 1, 2, 3 (transmitter 2 dây hoặc 3 dây) | Chân 5 (+), 6 (−) | – | Chân 9 (+), 10 (−) |
| 1 vào – 2 ra | Chân 1, 2, 3 | Chân 5 (+), 6 (−) | Chân 7 (+), 8 (−) | Chân 9 (+), 10 (−) |
| 2 vào – 2 ra | Kênh 1: chân 1, 2, 3; kênh 2: chân 4, 5, 6 | Chân 7 (+), 8 (−) | Chân 10 (+), 11 (−) | Chân 14 (+), 15 (−) |
- Đèn PWR (xanh lá): sáng liên tục khi có nguồn.
- Đèn OUT1, OUT2 (đỏ): tắt khi hoạt động bình thường; nhấp nháy khi tín hiệu vào kênh tương ứng bị lỗi; sáng liên tục khi tín hiệu vào vượt dải.
Lưu ý lắp đặt
- Lắp thẳng đứng trên thanh ray DIN 35 mm, cố định chắc chắn, để thiết bị tản nhiệt tốt.
- Tránh rung mạnh và nhiễu điện từ vượt mức công nghiệp loại 3 (IEC 61000-4) tại chân tín hiệu, chân nguồn và vị trí lắp.
- Môi trường không có chất ăn mòn mạnh đối với kim loại và nhựa.
Ứng dụng của bộ cách ly tín hiệu 4-20mA
- Chia tín hiệu cảm biến áp suất, lưu lượng, mức, nhiệt độ về PLC và đồng hồ hiển thị.
- Cách ly tín hiệu giữa hiện trường và hệ thống DCS, PLC, SCADA trong dầu khí, hóa dầu, điện, luyện kim, sản xuất.
- Tủ điều khiển lò hơi: chia tín hiệu mức nước, áp suất hơi cho bộ điều khiển và màn hình giám sát.
- Khắc phục nhiễu, tín hiệu nhảy khi nhiều thiết bị dùng chung một vòng 4–20 mA.
Câu hỏi thường gặp
Có thể mắc nối tiếp 2 thiết bị vào một vòng 4–20 mA thay cho bộ chia không?
Có thể nếu tổng tải đủ nhỏ và hai thiết bị không cùng nối đất, nhưng dễ gây nhiễu, sai số và mất tín hiệu khi một thiết bị hỏng. Bộ chia tín hiệu cách ly tạo hai vòng độc lập, an toàn và ổn định hơn.
Cảm biến 2 dây có cần nguồn riêng không?
Không. Bộ ISIE cấp sẵn nguồn khoảng 24 V cách ly cho transmitter 2 dây qua chân ngõ vào.
Ngõ ra chủ động và thụ động khác nhau thế nào?
Ngõ ra chủ động tự cấp dòng ra tải (dùng với card AI thụ động). Ngõ ra thụ động cần nguồn vòng từ phía nhận (card AI cấp nguồn).
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá?
Tín hiệu vào, số kênh ra và loại tín hiệu mỗi kênh, ngõ ra chủ động hay thụ động, số lượng.
Mua bộ chia tín hiệu 4-20mA ở đâu?
Liên hệ Công ty TNHH Thiết Bị Giải Pháp Công Nghiệp (ISE) để được tư vấn cấu hình và báo giá:
- Hotline kinh doanh: 0909 617 185
- Hotline kỹ thuật: 0979 117 185
- Email: [email protected]
Tham khảo thêm tiêu chuẩn IEC 61326 về tương thích điện từ cho thiết bị đo lường, điều khiển.