
Đồng hồ đo lưu lượng vortex CST-VXW (lưu lượng kế xoáy, Vortex Flow Meter) đo chính xác lưu lượng hơi nước bão hòa, hơi quá nhiệt, khí nén, khí gas và chất lỏng trên cùng một nền tảng thiết bị. Thiết bị hoạt động theo nguyên lý dòng xoáy Karman, không có bộ phận chuyển động, độ chính xác ±1,0%, chịu nhiệt đến 350 °C, áp suất đến 4,0 MPa, ngõ ra 4–20 mA + xung, giao tiếp HART hoặc RS485 Modbus. Phiên bản có bù nhiệt độ – áp suất cho ra trực tiếp lưu lượng khối lượng (kg/h, tấn/h) — giải pháp hàng đầu để đo lưu lượng hơi lò hơi.
Công ty Thiết Bị Giải Pháp Công Nghiệp (ISE) cung cấp đồng hồ đo lưu lượng vortex CST-VXW từ DN15 đến DN2000, tư vấn chọn cỡ đúng theo lưu lượng thực tế và hỗ trợ cài đặt, đấu nối PLC/SCADA.
Nguyên lý hoạt động của lưu lượng kế vortex
Bên trong thân đồng hồ có một vật cản hình tam giác (vortex generator) đặt ngang dòng chảy. Khi lưu chất chảy qua, phía sau vật cản sinh ra các dòng xoáy luân phiên hai bên — gọi là dãy xoáy Karman. Tần số sinh xoáy tỷ lệ tuyến tính với vận tốc dòng chảy. Cảm biến đo tần số này và bộ xử lý chuyển thành tín hiệu lưu lượng tiêu chuẩn. Vì không có chi tiết quay hay mài mòn, đồng hồ vortex ổn định lâu dài, ít bảo trì, bền cả trên đường hơi nhiệt độ cao và đường ống rung.
Ưu điểm của đồng hồ đo lưu lượng vortex CST-VXW
- Đo được cả hơi, khí và chất lỏng: hơi bão hòa, hơi quá nhiệt, khí nén, khí tự nhiên, nước, dầu nhẹ…
- Không có bộ phận chuyển động — không kẹt, không mòn, gần như không cần bảo trì.
- Độ chính xác ±1,0% (kiểu mặt bích / kẹp), ±1,5% (kiểu cắm).
- Bù nhiệt độ – áp suất tích hợp: hiển thị trực tiếp lưu lượng khối lượng hơi (kg/h) hoặc lưu lượng khí quy chuẩn (Nm³/h), không cần thêm bộ tính toán.
- Dải đo rộng: vận tốc chất lỏng 0,4–7 m/s, khí 4–60 m/s, hơi 5–70 m/s.
- Chịu nhiệt cao: −40 °C đến +250 °C (tiêu chuẩn), đến +350 °C (loại nhiệt độ cao); áp suất 0,6 – 4,0 MPa.
- Ngõ ra linh hoạt: 4–20 mA + xung, HART hoặc RS485 Modbus — kết nối dễ dàng với PLC, DCS, SCADA.
- Nguồn 12–30 VDC hoặc pin lithium 3,6 V cho điểm đo không có nguồn điện.
- Chứng nhận phòng nổ ATEX Ex ia IIC T5 Ga; vật liệu inox SS304, tùy chọn SS316.
Các kiểu kết nối và cấu hình
- Kiểu mặt bích (DN15–DN300): lắp cố định trên đường ống, mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16 (chuẩn khác theo yêu cầu).
- Kiểu kẹp wafer (DN15–DN300): kẹp giữa hai mặt bích có sẵn, nhỏ gọn, tiết kiệm chi phí.
- Kiểu cắm insertion (DN80–DN2000): cho đường ống cỡ lớn, lắp đặt không cần cắt ống.
- Kiểu ren / vi sinh (DN15–DN100): ren hoặc clamp vi sinh cho ngành thực phẩm, dược phẩm.
- Bộ hiển thị liền thân (compact) hoặc tách rời (remote) có bù nhiệt độ – áp suất, phù hợp đo hơi bão hòa và hơi quá nhiệt.
Ứng dụng đo lưu lượng hơi, khí nén, chất lỏng
- Đo lưu lượng hơi lò hơi (hơi bão hòa, hơi quá nhiệt): giám sát hiệu suất lò, phân phối hơi, tính năng lượng tiêu thụ cho từng phân xưởng.
- Đo lưu lượng khí nén, khí gas, khí công nghệ trong nhà máy, trạm khí.
- Dầu khí, hóa dầu, hóa chất: đo khí và chất lỏng công nghệ (tùy chọn SS316 chống ăn mòn).
- Quản lý năng lượng: đo hơi, khí nén, nước nóng/lạnh cho hệ thống HVAC, tiện ích nhà máy.
- Thực phẩm, đồ uống, dược phẩm: kiểu kết nối vi sinh cho dây chuyền yêu cầu vệ sinh.
- Cấp thoát nước, xử lý nước thải; luyện kim, xi măng: đo khí và hơi nhiệt độ cao.
Thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng vortex CST-VXW
| Môi chất đo | Chất lỏng, khí, hơi |
| Nhiệt độ môi chất | −40 °C đến +250 °C (tiêu chuẩn); −40 °C đến +350 °C (loại nhiệt độ cao) |
| Áp suất danh định | 0,6 / 1,0 / 1,6 / 2,5 / 4,0 MPa |
| Độ chính xác | ±1,0% (mặt bích / wafer); ±1,5% (kiểu cắm) |
| Dải vận tốc | Chất lỏng 0,4–7,0 m/s; khí 4,0–60,0 m/s; hơi 5,0–70,0 m/s |
| Kích cỡ | DN15–DN300 (mặt bích / wafer); DN80–DN2000 (kiểu cắm); DN15–DN100 (ren / vi sinh) |
| Vật liệu tiếp xúc | Inox SS304 (tiêu chuẩn); SS316 (tùy chọn) |
| Số Reynolds | 2×10⁴ – 7×10⁶ |
| Hệ số tổn thất áp (Cd) | ≤ 2,6 |
| Gia tốc rung cho phép | ≤ 0,2 g |
| Phòng nổ | ATEX Ex ia IIC T5 Ga |
| Nhiệt độ môi trường | −40 °C đến +65 °C (khu vực thường); −20 °C đến +55 °C (khu vực phòng nổ) |
| Độ ẩm tương đối | ≤ 85% |
| Áp suất khí quyển | 86–106 kPa |
| Nguồn cấp | 12–30 VDC hoặc pin lithium 3,6 V |
| Tín hiệu ra | 4–20 mA, xung |
| Truyền thông | RS485 (Modbus) hoặc HART |
Bảng dải lưu lượng chất lỏng và khí theo cỡ ống
Dải lưu lượng tham khảo cho kiểu mặt bích và kẹp wafer (DN15–DN300). Kiểu cắm DN80–DN2000 được tính theo điều kiện lắp đặt thực tế.
| Cỡ DN (mm) | Chất lỏng (m³/h) | Không khí / Khí (m³/h) | ||
|---|---|---|---|---|
| Dải tiêu chuẩn | Dải mở rộng | Dải tiêu chuẩn | Dải mở rộng | |
| 15 | 0,8–6 | 0,5–8 | 6–40 | 5–50 |
| 20 | 1–8 | 0,5–12 | 8–50 | 6–60 |
| 25 | 1,5–12 | 0,8–16 | 10–80 | 8–120 |
| 32 | 2–20 | 1,5–25 | 15–150 | 10–200 |
| 40 | 2,5–30 | 2–40 | 25–200 | 20–300 |
| 50 | 3–50 | 2,5–60 | 30–300 | 25–500 |
| 65 | 5–80 | 4–100 | 50–500 | 40–800 |
| 80 | 8–120 | 6–160 | 80–800 | 60–1200 |
| 100 | 12–200 | 8–250 | 120–1200 | 100–2000 |
| 125 | 20–300 | 12–400 | 160–1600 | 150–3000 |
| 150 | 30–400 | 18–600 | 250–2500 | 200–4000 |
| 200 | 50–800 | 30–1200 | 400–4000 | 350–8000 |
| 250 | 80–1200 | 40–1600 | 600–6000 | 500–12000 |
| 300 | 100–1600 | 60–2500 | 1000–10000 | 600–16000 |
Bảng lưu lượng hơi bão hòa (kg/h)
Lưu lượng khối lượng tối thiểu (Qmin) và tối đa (Qmax) theo cỡ ống và áp suất tuyệt đối của hơi bão hòa — dùng để chọn cỡ đồng hồ đo lưu lượng hơi phù hợp với lò hơi.
Áp suất tuyệt đối 0,2 – 0,8 MPa
| Áp suất tuyệt đối (MPa) | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (°C) | 120,2 | 133,5 | 143,62 | 151,84 | 158,94 | 164,96 | 170,41 | |
| Khối lượng riêng (kg/m³) | 1,129 | 1,651 | 2,163 | 2,669 | 3,17 | 3,667 | 4,162 | |
| 15 | Qmin | 5,645 | 8,255 | 10,815 | 13,345 | 15,85 | 18,335 | 20,81 |
| Qmax | 56,45 | 82,55 | 108,15 | 133,45 | 158,5 | 183,35 | 208,1 | |
| 20 | Qmin | 6,774 | 9,906 | 12,978 | 16,014 | 19,02 | 22,002 | 24,972 |
| Qmax | 67,74 | 99,06 | 129,78 | 160,14 | 190,2 | 220,02 | 249,72 | |
| 25 | Qmin | 9,032 | 13,208 | 17,304 | 21,352 | 25,36 | 29,336 | 33,296 |
| Qmax | 135,48 | 198,12 | 259,56 | 320,28 | 380,4 | 440,04 | 499,44 | |
| 32 | Qmin | 20,322 | 29,718 | 38,934 | 48,042 | 57,06 | 66,006 | 74,916 |
| Qmax | 203,22 | 297,18 | 389,34 | 480,42 | 570,6 | 660,06 | 749,16 | |
| 40 | Qmin | 22,58 | 33,02 | 43,26 | 53,38 | 63,4 | 73,34 | 83,24 |
| Qmax | 338,7 | 495,3 | 648,9 | 800,7 | 951 | 1100,1 | 1248,6 | |
| 50 | Qmin | 28,225 | 41,275 | 54,075 | 66,725 | 79,25 | 91,675 | 104,05 |
| Qmax | 564,5 | 825,5 | 1081,5 | 1334,5 | 1585 | 1833,5 | 2081 | |
| 65 | Qmin | 45,16 | 66,04 | 86,52 | 106,76 | 126,8 | 146,68 | 166,48 |
| Qmax | 903,2 | 1320,8 | 1730,4 | 2135,2 | 2536 | 2933,6 | 3329,6 | |
| 80 | Qmin | 67,74 | 99,06 | 129,78 | 160,14 | 190,2 | 220,02 | 249,72 |
| Qmax | 1354,8 | 1981,2 | 2595,6 | 3202,8 | 3804 | 4400,4 | 4994,4 | |
| 100 | Qmin | 112,9 | 165,1 | 216,3 | 266,9 | 317 | 366,7 | 416,2 |
| Qmax | 2258 | 3302 | 4326 | 5338 | 6340 | 7334 | 8324 | |
| 125 | Qmin | 169,35 | 247,65 | 324,45 | 400,35 | 475,5 | 550,05 | 624,3 |
| Qmax | 3387 | 4953 | 6489 | 8007 | 9510 | 11001 | 12486 | |
| 150 | Qmin | 225,8 | 330,2 | 432,6 | 533,8 | 634 | 733,4 | 832,4 |
| Qmax | 4516 | 6604 | 8652 | 10676 | 12680 | 14668 | 16648 | |
| 200 | Qmin | 395,15 | 577,85 | 757,05 | 934,15 | 1109,5 | 1283,45 | 1456,7 |
| Qmax | 9032 | 13208 | 17304 | 21352 | 25360 | 29336 | 33296 | |
| 250 | Qmin | 564,5 | 825,5 | 1081,5 | 1334,5 | 1585 | 1833,5 | 2081 |
| Qmax | 13548 | 19812 | 25956 | 32028 | 38040 | 44004 | 49944 | |
| 300 | Qmin | 677,4 | 990,6 | 1297,8 | 1601,4 | 1902 | 2200,2 | 2497,2 |
| Qmax | 18064 | 26416 | 34608 | 42704 | 50720 | 58672 | 66592 | |
Áp suất tuyệt đối 0,9 – 2,0 MPa
| Áp suất tuyệt đối (MPa) | 0,9 | 1,0 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (°C) | 175,36 | 179,68 | 187,96 | 195,04 | 201,37 | 207,11 | 212,37 | |
| Khối lượng riêng (kg/m³) | 4,665 | 5,147 | 6,127 | 7,106 | 8,085 | 9,065 | 10,05 | |
| 15 | Qmin | 23,325 | 25,735 | 30,635 | 35,53 | 40,425 | 45,325 | 50,25 |
| Qmax | 233,25 | 257,35 | 306,35 | 355,3 | 404,25 | 453,25 | 502,5 | |
| 20 | Qmin | 27,99 | 30,882 | 36,762 | 42,636 | 48,51 | 54,39 | 60,3 |
| Qmax | 279,9 | 308,82 | 367,62 | 426,36 | 485,1 | 543,9 | 603 | |
| 25 | Qmin | 37,32 | 41,176 | 49,016 | 56,848 | 64,68 | 72,52 | 80,4 |
| Qmax | 559,8 | 617,64 | 735,24 | 852,72 | 970,2 | 1087,8 | 1206 | |
| 32 | Qmin | 83,97 | 92,646 | 110,286 | 127,908 | 145,53 | 163,17 | 180,9 |
| Qmax | 839,7 | 926,46 | 1102,86 | 1279,08 | 1455,3 | 1631,7 | 1809 | |
| 40 | Qmin | 93,3 | 102,94 | 122,54 | 142,12 | 161,7 | 181,3 | 201 |
| Qmax | 1399,5 | 1544,1 | 1838,1 | 2131,8 | 2425,5 | 2719,5 | 3015 | |
| 50 | Qmin | 116,625 | 128,675 | 153,175 | 177,65 | 202,125 | 226,625 | 251,25 |
| Qmax | 2332,5 | 2573,5 | 3063,5 | 3553 | 4042,5 | 4532,5 | 5025 | |
| 65 | Qmin | 186,6 | 205,88 | 245,08 | 284,24 | 323,4 | 362,6 | 402 |
| Qmax | 3732 | 4117,6 | 4901,6 | 5684,8 | 6468 | 7252 | 8040 | |
| 80 | Qmin | 279,9 | 308,82 | 367,62 | 426,36 | 485,1 | 543,9 | 603 |
| Qmax | 5598 | 6176,4 | 7352,4 | 8527,2 | 9702 | 10878 | 12060 | |
| 100 | Qmin | 466,5 | 514,7 | 612,7 | 710,6 | 808,5 | 906,5 | 1005 |
| Qmax | 9330 | 10294 | 12254 | 14212 | 16170 | 18130 | 20100 | |
| 125 | Qmin | 699,75 | 772,05 | 919,05 | 1065,9 | 1212,75 | 1359,75 | 1507,5 |
| Qmax | 13995 | 15441 | 18381 | 21318 | 24255 | 27195 | 30150 | |
| 150 | Qmin | 933 | 1029,4 | 1225,4 | 1421,2 | 1617 | 1813 | 2010 |
| Qmax | 18660 | 20588 | 24508 | 28424 | 32340 | 36260 | 40200 | |
| 200 | Qmin | 1632,75 | 1801,45 | 2144,45 | 2487,1 | 2829,75 | 3172,75 | 3517,5 |
| Qmax | 37320 | 41176 | 49016 | 56848 | 64680 | 72520 | 80400 | |
| 250 | Qmin | 2332,5 | 2573,5 | 3063,5 | 3553 | 4042,5 | 4532,5 | 5025 |
| Qmax | 55980 | 61764 | 73524 | 85272 | 97020 | 108780 | 120600 | |
| 300 | Qmin | 2799 | 3088,2 | 3676,2 | 4263,6 | 4851 | 5439 | 6030 |
| Qmax | 74640 | 82352 | 98032 | 113696 | 129360 | 145040 | 160800 | |
Lưu ý: áp suất trong bảng là áp suất tuyệt đối (áp suất đồng hồ + ~0,1 MPa).
Kích thước lắp đặt – kiểu mặt bích DIN PN16
| Cỡ (DN) | L (mm) | H (mm) | d (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | n-D3 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 170 | 440 | 15 | 65 | 95 | 4-φ14 |
| 20 | 170 | 445 | 20 | 75 | 105 | 4-φ14 |
| 25 | 170 | 450 | 26 | 85 | 115 | 4-φ14 |
| 32 | 170 | 462 | 32 | 100 | 140 | 4-φ18 |
| 40 | 190 | 465 | 38 | 110 | 150 | 4-φ18 |
| 50 | 190 | 473 | 48 | 125 | 165 | 4-φ18 |
| 65 | 220 | 487 | 62 | 145 | 185 | 4-φ18 |
| 80 | 220 | 500 | 73 | 160 | 200 | 8-φ18 |
| 100 | 240 | 533 | 95 | 180 | 220 | 8-φ18 |
| 125 | 260 | 560 | 118 | 210 | 250 | 8-φ18 |
| 150 | 280 | 608 | 140 | 240 | 285 | 8-φ22 |
| 200 | 300 | 640 | 200 | 295 | 340 | 12-φ22 |
| 250 | 360 | 705 | 250 | 355 | 405 | 12-φ26 |
| 300 | 400 | 752 | 300 | 410 | 460 | 12-φ26 |
Kích thước tính bằng mm cho kiểu mặt bích DIN PN16; kiểu wafer, kiểu cắm và các chuẩn mặt bích khác cung cấp theo yêu cầu.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ vortex có đo được lưu lượng hơi lò hơi không?
Được. Đây là ứng dụng phổ biến nhất của đồng hồ vortex. Nên chọn phiên bản có bù nhiệt độ – áp suất để đọc trực tiếp lưu lượng hơi theo kg/h hoặc tấn/h.
Chọn cỡ đồng hồ vortex như thế nào?
Chọn theo lưu lượng thực tế và áp suất làm việc, không nhất thiết bằng cỡ ống. Ví dụ hơi bão hòa áp suất tuyệt đối 0,8 MPa (khoảng 7 bar đồng hồ), lưu lượng 1–2 tấn/h thì cỡ DN50 hoặc DN65 thường phù hợp (xem bảng lưu lượng hơi ở trên). Hãy gửi thông số để ISE tính chọn giúp.
Đồng hồ vortex khác đồng hồ điện từ thế nào?
Đồng hồ điện từ chỉ đo chất lỏng dẫn điện. Đồng hồ vortex đo được cả hơi, khí và chất lỏng (kể cả không dẫn điện), chịu nhiệt cao hơn — nhưng cần vận tốc dòng chảy đủ lớn và đoạn ống thẳng trước/sau đồng hồ.
Cần cung cấp thông tin gì để báo giá?
Loại môi chất, lưu lượng min – max, áp suất và nhiệt độ làm việc, cỡ ống, kiểu kết nối, nguồn cấp và tín hiệu ra cần dùng.
Mua đồng hồ đo lưu lượng vortex CST-VXW ở đâu?
Liên hệ Công ty TNHH Thiết Bị Giải Pháp Công Nghiệp (ISE) để được tư vấn chọn cỡ, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt:
- Hotline kinh doanh: 0909 617 185
- Hotline kỹ thuật: 0979 117 185
- Email: [email protected]
Xem thêm hệ thống đo mức nước lò hơi CST-DPLM và các thiết bị lò hơi khác tại ISE.